第13课 请给我一杯茶

语音 1声调辨析

1

声调辨析

Phân biệt thanh điệu
录音 13-1
小语讲堂
听录音,选出每组音节里声调不同的一个。
Nghe và chọn âm tiết có thanh điệu khác trong mỗi nhóm.
1
选择声调不同的一项。
Chọn mục có thanh điệu khác.
2
选择声调不同的一项。
Chọn mục có thanh điệu khác.
3
选择声调不同的一项。
Chọn mục có thanh điệu khác.
4
选择声调不同的一项。
Chọn mục có thanh điệu khác.
2

听音节,匹配词语

Nghe âm tiết và ghép từ
录音 13-1
听录音,根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读。
Nghe âm tiết, chọn số tương ứng cho từng từ rồi đọc to.

听音频,选择对应的编号。 · Nghe và chọn số tương ứng.

1
你好
nǐ hǎo
xin chào
2
饺子
jiǎozi
bánh chẻo
3
公司
gōngsī
công ty
4
朋友
péngyou
bạn bè
5
先生
xiānsheng
ông; ngài
6
工作
gōngzuò
làm việc
1

汉字书写(六)

Viết chữ Hán (VI)
认识汉字结构:独体字与合体字
Rènshi Hànzì jiégòu: dútǐzì yǔ hétǐzì
Nhận biết cấu trúc chữ Hán: chữ đơn thể và chữ hợp thể.

独体字和合体字是汉字的两种基本结构。独体字是由基本笔画构成的、不能拆分为两个或两个以上部件或偏旁的汉字,例如:“人”就是由一撇(丿)一捺(㇏)两个笔画构成的独体字。合体字是由两个或两个以上的部件或偏旁组成的汉字,例如:“认”就是由言字旁“讠”和“人”组成的合体字。

Dútǐzì hé hétǐzì shì Hànzì de liǎng zhǒng jīběn jiégòu. Dútǐzì shì yóu jīběn bǐhuà gòuchéng de, bù néng chāifēn wéi liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng bùjiàn huò piānpáng de Hànzì. Lìrú, “rén” jiù shì yóu yì piě hé yí nà liǎng gè bǐhuà gòuchéng de dútǐzì. Hétǐzì shì yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng de bùjiàn huò piānpáng zǔchéng de Hànzì. Lìrú, “rèn” jiù shì yóu yánzìpáng “讠” hé “人” zǔchéng de hétǐzì.
Chữ đơn thể và chữ hợp thể là hai kiểu cấu trúc cơ bản của chữ Hán. Chữ đơn thể được tạo thành từ các nét cơ bản và không thể tách thành hai hay nhiều bộ phận hoặc bộ thủ. Ví dụ, chữ “人” gồm một nét phẩy(丿)và một nét mác(㇏). Chữ hợp thể được tạo thành từ hai hay nhiều bộ phận hoặc bộ thủ. Ví dụ, chữ “认” gồm bộ ngôn “讠” và chữ “人”.

形声字,即由形旁和声旁组成的合体字。形旁主要表示意义类别,声旁主要提示字音。多数形声字可以通过形旁快速确定字义类别,借助声旁辅助推测读音,能有效帮助我们理解和记忆汉字。例如:“奶、姥、妈、姐、妹”,左边的“女”为形旁,表示这些字的意义与女性相关,右边的“乃、老、马、且、未”是声旁,可以通过声旁推测这些字的读音。

Xíngshēngzì, jí yóu xíngpáng hé shēngpáng zǔchéng de hétǐzì. Xíngpáng zhǔyào biǎoshì yìyì lèibié, shēngpáng zhǔyào tíshì zìyīn. Duōshù xíngshēngzì kěyǐ tōngguò xíngpáng kuàisù quèdìng zìyì lèibié, jièzhù shēngpáng fǔzhù tuīcè dúyīn. Lìrú “奶、姥、妈、姐、妹”, zuǒbiān de “女” wéi xíngpáng, yòubiān de “乃、老、马、且、未” shì shēngpáng.
Chữ hình thanh là chữ hợp thể gồm phần biểu nghĩa và phần biểu âm. Phần biểu nghĩa chủ yếu cho biết nhóm nghĩa; phần biểu âm chủ yếu gợi cách đọc. Nhờ phần biểu nghĩa và phần biểu âm, người học có thể dễ dàng suy đoán nghĩa và cách đọc, từ đó hiểu và ghi nhớ chữ Hán tốt hơn. Ví dụ, trong các chữ “奶、姥、妈、姐、妹”, bộ “女” ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến nữ giới; các phần “乃、老、马、且、未” ở bên phải gợi cách đọc.
类型拼音越南语例字
独体字dútǐzìchữ đơn thể口、上、下……
合体字hétǐzìchữ hợp thể和、认、什……
学练合体字结构
Xuéliàn hétǐzì jiégòu
练习左右结构和左中右结构,按笔顺描写例字。
Luyện cấu trúc trái–phải và cấu trúc trái–giữa–phải; đồ theo thứ tự nét của chữ mẫu.
Luyện cấu trúc chữ hợp thể: 和、做
结构类型拼音越南语例字词义
左右结构zuǒ-yòu jiégòucấu trúc trái–phảivà; hòa hợp
左中右结构zuǒ-zhōng-yòu jiégòucấu trúc trái–giữa–phảizuòlàm
抄写字词
Chāoxiě zìcí
观察字形和笔顺,描写并抄写下面的字词。
Quan sát hình chữ và thứ tự nét, sau đó đồ và tập chép các chữ, từ dưới đây.
Tập viết 女儿、弟弟、汉语、谢谢
字词拼音越南语
女儿nǚ'ércon gái
弟弟dìdiem trai
汉语Hànyǔtiếng Hán; tiếng Trung
谢谢xièxiecảm ơn
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 13-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
三个苹果。
Câu 1-3: Nghe cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
Hình câu 1
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Hình câu 2
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Hình câu 3
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 13-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
今天天气怎么样?
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
4
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
5
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 13-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6-8: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
Các hình A đến D cho câu 6-8ABCD
6
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
7
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
8
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 13-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪儿?
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13ABCD
Tā tài xiǎo le, zhège píngguǒ gěi tā yíbàn ba.
她太小了,这个苹果给她一半吧。
Em ấy còn nhỏ quá, hãy cho em ấy một nửa quả táo này.
11
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi, xièxie.
请给我一杯牛奶,谢谢。
Làm ơn cho tôi một cốc sữa, cảm ơn.
12
Wǒ dǎ diànhuà wèn yíxià ba.
我打电话问一下吧。
Để tôi gọi điện hỏi thử nhé.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Chọn câu trả lời phù hợp.
A
Bú kèqi.
不客气。
Không có gì.
B
Yí ge miànbāo.
一个面包。
Một cái bánh mì.
C
Bù zhīdào.
不知道。
Không biết.
D
Hǎo de, xièxie!
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
Nàli mài bu mài shǒujī?
那里卖不卖手机?
Ở đó có bán điện thoại không?
14
Wǒ huì xiě le, xièxie lǎoshī.
我会写了,谢谢老师。
Em biết viết rồi, cảm ơn thầy/cô.
15
Nǐ yào shénme?
你要什么?
Bạn muốn gì?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
gěi
cho
B
yíxià
一下
một chút; thử
C
míngzi
名字
tên
Nǐ kàn (  ), nǐ yào shénme?
你看(  ),你要什么?
Bạn xem (  ), bạn muốn gì?
17
Nán: Qǐng zuò. Nín yào shénme?
Nǚ: Qǐng (  ) wǒ yì bēi chá.
男:请坐。您要什么?
女:请(  )我一杯茶。
Nam: Mời ngồi. Bà muốn gì?
Nữ: Làm ơn (  ) tôi một cốc trà.
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Míngtiān Xīngqītiān, wǒmen kěyǐ qù fàndiàn chī jiǎozi ma?
明天星期天,我们可以去饭店吃饺子吗?
Ngày mai là Chủ nhật, chúng ta có thể đến nhà hàng ăn bánh chẻo không?
Míngtiān shì:
明天是:
Ngày mai là:
20
Bàba jīntiān zài jiā li gōngzuò, wǒmen bú yào qù tā de fángjiān.
爸爸今天在家里工作,我们不要去他的房间。
Hôm nay bố làm việc ở nhà, chúng ta đừng vào phòng của bố.
Bàba jīntiān:
爸爸今天:
Hôm nay bố: